03/06/2022 03:18pm
Tùy vào phương tiện và đoạn đường di chuyển mà giá vé trên tuyến cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ sẽ giao động từ 10.000 – 340.000 VNĐ/lượt. Để có hành trình thuận lợi, VETC cung cấp giúp bạn về mức phí và thông tin chi tiết trong bài biết dưới đây
1. Cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ và những điều cần biết
Dự án cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ có ký hiệu toàn tuyến CT.01 là tuyến đường cao tốc có thu phí quan trọng của miền Bắc. Cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ có chiều dài 30km với điểm đầu là nút giao Pháp Vân ( Hoàng Mai) giao cắt với đường vành đai 3 và điểm cuối là Cầu Giẽ (Phú Xuyên) nối tiếp với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình.
Trạm thu phí Pháp Vân - Cầu Giẽ (Nguồn: Báo Hà Nam)
Toàn tuyến bao gồm 5 nút giao với 8 trạm thu phí:
- Trạm thu phí Cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ: WV56+2H Thanh Trì, Hà Nội.
- Trạm thu phí Đại Xuyên 2: Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội.
- Trạm thu phí Vạn Điểm: Cầu Chui Vạn Điểm, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Nội.
- Trạm thu phí Thường Tín: ĐT427, Hà Hồi, Thường Tín, Hà Nội.
- Trạm thu phí Liêm Tuyền: Liêm Tuyền, Thanh Liêm, Hà Nam.
- Trạm thu phí Vực Vòng: Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam.
- Trạm thu phí Nam Cầu Giẽ: Duy Minh, Duy Tiên, Hà Nam.
- Trạm thu phí Cao Bồ: Đường cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình, Yên Tiến, Ý Yên, Nam Định.
- Nút giao Pháp Vân kết nối với đường vành đai 3 Hà Nội.
- Nút giao Thường Tín kết nối với đường tỉnh 247.
- Nút giao Vạn Điểm.
- Nút giao Đại Xuyên kết nối với đường cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình.
- Nút giao Cầu Giẽ liên kết với Quốc lộ 1A tại Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam.
Toàn tuyến có 6 làn xe chạy (mỗi chiều 3 làn) với vận tốc tối thiểu là 60km/h, tối đa là 100km/h; 2 làn dừng khẩn cấp (mỗi chiều một làn).
|
Lộ trình
|
Phương tiện giao thông chịu phí | |||||
| Loại 1 (VNĐ) | Loại 2 (VNĐ) | Loại 3 (VNĐ) | Loại 4 (VNĐ) | Loại 5 (VNĐ) | ||
|
Pháp Vân – Thường Tín
|
Vé lượt | 10.000 | 20.000 | 20.000 | 30.000 | 50.000 |
| Vé tháng | 300.000 | 600.000 | 600.000 | 900.000 | 1.500.000 | |
|
Pháp Vân – Vạn Điểm
|
Vé lượt | 25.000 | 35.000 | 50.000 | 60.000 | 100.000 |
| Vé tháng | 750.000 | 1.050.000 | 1.500.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | |
|
Pháp Vân – Đại Xuyên
|
Vé lượt | 35.000 | 45.000 | 55.000 | 85.000 | 130.000 |
| Vé tháng | 1.050.000 | 1.350.000 | 1.650.000 | 2.550.000 | 3.900.000 | |
|
Pháp Vân – Hà Nam
|
Vé lượt | 35.000 | 45.000 | 55.000 | 85.000 | 135.000 |
| Vé tháng | 1.050.000 | 1.350.000 | 1.650.000 | 2.550.000 | 4.050.000 | |
| Pháp Vân – Vực Vòng | Vé lượt | 50.000 | 65.000 | 85.000 | 115.000 | 175.000 |
| Pháp Vân – Liêm Tuyền | Vé lượt | 65.000 | 85.000 | 115.000 | 145.000 | 220.000 |
| Pháp Vân – Cao Bồ | Vé lượt | 105.000 | 145.000 | 195.000 | 225.000 | 340.000 |
Cước phí trong bảng trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
3. Tình hình thu phí tại cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
Từ 10/6/2020, các trạm thu phí trên tuyến Pháp Vân - Cầu Giẽ đã triển khai thu phí không dừng. VETC đã triển khai nhiều điểm dán và huy động nhiều nhân lực ở tuyến này để có thể nhanh chóng hỗ trợ khách hàng có nhu cầu dán thẻ cũng như kịp thời xử lý nếu có bất cứ lỗi xảy ra trong quá trình vận hành hệ thống.
Nhân viên VETC sẵn sàng dán thẻ thu phí tự động tại cao tốc Pháp Vân
Sau khi tham khảo bảng giá vé các trạm trên tuyến cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ, chủ phương tiện nên chủ động kiểm tra tài khoản và chuẩn bị cho hành trình thuận lợi. Trong trường hợp xe gặp sự cố như hết ắc quy, thủng lốp, chết máy hoặc cần cẩu kéo, khách hàng có thể sử dụng dịch vụ cứu hộ ô tô VETC 24/7. Khi cần cứu hộ cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, Quý khách vui lòng liên hệ tổng đài 1900 6010 để được tiếp nhận và hỗ trợ kịp thời.
VETC SỐNG HIỆN ĐẠI, LÁI VĂN MINH
Đăng ký dán thẻ miễn phí tại nhà: tại đây