20/08/2026 08:00am
1. Giao dịch nạp/rút tiền đối với Dịch vụ Ví điện tử
a. Phí dịch vụ: Miễn phí
b. Hạn mức giao dịch
2. Giao dịch chuyển tiền giữa các Ví điện tử VETC
a. Phí dịch vụ: Miễn phí
b. Hạn mức giao dịch
| Phí dịch vụ | Giá trị giao dịch | Hạn mức tối đa | ||
|
Tối thiểu/ giao dịch |
Tối đa/ giao dịch |
Tối đa/ ngày |
Tối đa/ tháng |
|
| Miễn Phí | 10.000đ | 1.000.000đ | 5.000.000đ | 100.000.000đ |
3. Phí dịch vụ quản lý tài khoản áp dụng đối với Dịch vụ Ví điện tử VETC(sau đây gọi là "Phí Dịch vụ quản lý tài khoản")
| Đối tượng | Mức phí (Đã bao gồm VAT) |
|---|---|
|
Khách hàng cá nhân |
6.600 đồng/Ví/tháng |
|
Khách hàng tổ chức |
66.000 đồng/Ví/tháng |
(Tạm dừng thu theo Thông báo của VETC ngày 20/08/2026)
4. Giao dịch thanh toán
|
STT |
Phương tiện thanh toán |
Biểu phí (do các đơn vị thanh toán quy định) |
Thời gian áp dụng |
|---|---|---|---|
|
1 |
Ví VETC |
Miễn phí |
20/08/2026 |
|
2 |
Ví trả sau BIDV |
Theo quy định của ngân hàng tại từng thời điểm |
|
|
3 |
Ví trả sau TPBank |
Phí quản lý hạn mức: 3%/giao dịch thanh toán Phí (phạt) chậm thanh toán: 30.000 VND/kỳ |
|
|
4 |
Thẻ tín dụng TPBank |
Theo quy định của ngân hàng tại từng thời điểm |
5. Phí dán thẻ Etag: 118.000 VND/Thẻ (Đã bao gồm VAT)
6. Phí sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử giao thông đường bộ: Theo quy định tại từng trạm thu phí, bãi đỗ xe, ra vào cảng hàng không và do Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
Biểu phí và hạn mức giao dịch nêu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2026.